Bản dịch của từ Bomb trong tiếng Trung

Bomb

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bomb (Verb)

bˈɔm
bˈɑm
01

(of a film, play, or other event) fail badly.

(电影、戏剧或其他活动)失败;搞砸。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Move very quickly.

快速移动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Attack (a place or object) with a bomb or bombs.

用炸弹攻击某地或物体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bomb (Noun)

bˈɔm
bˈɑm
01

A film, play, or other event that fails badly.

一部失败的电影或戏剧

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

A large sum of money.

一大笔钱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

A cannabis cigarette.

大麻烟卷

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

An outstandingly good person or thing.

杰出的人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

A lump of lava thrown out by an erupting volcano.

火山爆发时喷出的熔岩块

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

A long forward pass or hit in a ball game.

长传

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

A container filled with explosive or incendiary material, designed to explode on impact or when detonated by a timing, proximity, or remote-control device.

炸弹

bomb meaning
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ