Bản dịch của từ Fair trong tiếng Trung

Fair

AdjectiveVerbAdverbNounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fair (Adjective)

feər
fer
01

Fair and reasonable.

公平合理

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(of hair or complexion) light; blonde.

浅色的; 金发的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Considerable though not outstanding in size or amount.

相当大但不特别

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

(of weather) fine and dry.

天气晴朗

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Beautiful.

美丽的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fair (Verb)

fˌeiɹ
fˈɛɹ
01

Streamline (a vehicle, boat, or aircraft) by adding fairings.

通过加装整流罩使车辆、船只或飞机更具空气动力学特性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(of the weather) become fine.

天气变好

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fair (Adverb)

fˌeiɹ
fˈɛɹ
01

To a high degree.

相当程度地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Without cheating or trying to achieve unjust advantage.

公正,无欺诈

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Fair (Noun)

fˌeiɹ
fˈɛɹ
01

A gathering of stalls and amusements for public entertainment.

集市,游乐活动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

A periodic gathering for the sale of goods.

定期集市

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

A beautiful woman.

美丽的女人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fair (Noun)

fˈɛɹz
fˈɛɹz
01

A gathering of stalls and amusements for public entertainment.

集市娱乐活动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ