Bản dịch của từ 30 seconds trong tiếng Việt

30 seconds

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

30 seconds(Phrase)

hˈaɪl sˈɛkəndz
ˈhi ˈsɛkəndz
01

Thường gắn liền với thời gian giới hạn trong các hoạt động hoặc hướng dẫn.

Often associated with time limits in activities or instructions

Ví dụ
02

Thường được sử dụng để chỉ một khoảng thời gian cụ thể trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Typically used to indicate a specific duration in various contexts

Ví dụ
03

Một đơn vị thời gian tương đương với ba mươi giây

A unit of time equivalent to thirty seconds

Ví dụ