Bản dịch của từ 86 trong tiếng Việt

86

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

86 (Verb)

aɪtˈiksɨs
aɪtˈiksɨs
01

(thông tục, gián tiếp) tạm thời xóa một mục khỏi menu.

Informal transitive to temporarily remove an item from the menu

Ví dụ

The restaurant 86'd the spicy chicken from the menu last week.

Nhà hàng đã bỏ món gà cay khỏi thực đơn tuần trước.

They didn't 86 the popular burger, despite customer complaints.

Họ không bỏ món burger phổ biến, mặc dù có phàn nàn từ khách hàng.

Did they 86 the salad for the party last Saturday?

Họ đã bỏ món salad cho bữa tiệc thứ Bảy tuần trước chưa?

02

(thông tục, gián tiếp) từ chối phục vụ.

Informal transitive to deny service to

Ví dụ

They decided to 86 the rude customers from the restaurant last night.

Họ quyết định không phục vụ những khách hàng thô lỗ tại nhà hàng tối qua.

The manager will not 86 anyone without a valid reason.

Quản lý sẽ không từ chối phục vụ ai nếu không có lý do chính đáng.

Will they 86 the loud group during the event next week?

Liệu họ có từ chối phục vụ nhóm ồn ào trong sự kiện tuần tới không?

03

(thông tục, gián tiếp) giết.

Informal transitive to kill

Ví dụ

They plan to 86 the outdated policies in the next meeting.

Họ dự định loại bỏ các chính sách lỗi thời trong cuộc họp tới.

The committee did not 86 any suggestions from the community.

Ủy ban đã không loại bỏ bất kỳ đề xuất nào từ cộng đồng.

Should we 86 the old rules to improve social engagement?

Chúng ta có nên loại bỏ các quy tắc cũ để cải thiện sự tham gia xã hội không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/86/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 cho đề thi ngày 29/05/2021
[...] In 1970, roughly 83% of Indonesian men aged 60-64 were employed, which was second only to the USA's [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 cho đề thi ngày 29/05/2021
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 29/05/2021
[...] In 1970, roughly 83% of Indonesian men aged 60-64 were employed, which was second only to the USA, at [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 29/05/2021
Trọn bộ bài mẫu IELTS Writing Task 1 Bar Chart Band 8 kèm link tải
[...] It is also notable that while there was a decline in the figures for country A and D, the opposite was true for those of country B, C and E. In 2007, around films were made by country A [...]Trích: Trọn bộ bài mẫu IELTS Writing Task 1 Bar Chart Band 8 kèm link tải

Idiom with 86

Không có idiom phù hợp