Bản dịch của từ A heart of stone trong tiếng Việt

A heart of stone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A heart of stone(Noun)

ə hˈɑɹt ˈʌv stˈoʊn
ə hˈɑɹt ˈʌv stˈoʊn
01

Một thuật ngữ được sử dụng để miêu tả người thiếu sự đồng cảm.

A term used to describe a person who lacks empathy.

用来形容缺乏同理心的人的词。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người lạnh lùng và vô cảm.

A cold and indifferent person.

一个情感冷漠、无动于衷的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cách diễn đạt thể hiện bản tính cứng rắn hoặc kiên quyết.

A way of expressing a strong or unyielding nature.

一种表达方式,体现了坚韧不拔或不屈服的本质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa