Bản dịch của từ Abat-vent trong tiếng Việt
Abat-vent
Noun [U/C]

Abat-vent(Noun)
ɑ.ˌbɑ.ˈvɑ̃
ɑ.ˌbɑ.ˈvɑ̃
02
Vật liệu kiến trúc gồm các lam hoặc dải gỗ hoặc kim loại được dùng làm hàng rào gió, cho phép ánh sáng và không khí lọt vào, thường thấy trong các tháp chuông.
Shutters, often found on bell towers, are made of louvered wood or metal panels used as wind barriers to let in light and air.
百叶窗或用作挡风屏的木条或金属条,用以阻挡风力,让光线和空气得以进入,常见于钟楼上。
Ví dụ
