Bản dịch của từ Abator trong tiếng Việt

Abator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abator(Noun)

əbˈeɪtɚ
əbˈeɪtɚ
01

Người giảm bớt, người làm nhẹ đi hoặc làm giảm (ví dụ giảm sự căng thẳng, giảm thiểu tác động). Từ này tương đương với “abater” trong tiếng Anh — người làm cho điều gì đó bớt nghiêm trọng hoặc bớt mạnh.

Abater.

Ví dụ
02

Người chiếm giữ hoặc tạm thời tiếp quản đất đai sau khi chủ sở hữu chết nhưng trước khi người thừa kế hợp pháp chính thức nhận quyền; nói cách khác là người nắm giữ đất trong khoảng thời gian giữa lúc chủ chết và lúc người thừa kế được công nhận.

A person who takes possession of land between the death of the owner and the accession of the legal heir.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ