Bản dịch của từ Above market cost trong tiếng Việt

Above market cost

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Above market cost(Idiom)

01

Với mức giá cao hơn so với thị trường đang phổ biến cho một tài sản hoặc dịch vụ tương tự.

This is the price above the current average for a similar asset or service.

价格高于市场上类似资产或服务的普遍水平。

Ví dụ
02

Đề cập đến những khoản phí vượt quá mức dự kiến thông thường trên thị trường.

It refers to costs that go beyond what is typically expected in the market.

这涉及到超出市场通常预期的成本。

Ví dụ
03

Chỉ ra chiến lược định giá quá cao so với giá thị trường chuẩn.

Identify a pricing strategy that sets the price above the standard market rate.

提出一个比市场标准价格更高的定价策略。

Ví dụ