Anh - Việt

Bản dịch của từ Abseiling trong tiếng Việt

abseiling

Verb

abseiling (Verb)

/əbsˈilɨŋ/
/əbsˈilɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Môn thể thao/hoạt động đi xuống một vách đá hoặc sườn rất dốc bằng cách trượt xuống theo dây (nắm dây hoặc dùng thiết bị chằng buộc để hạ xuống an toàn).

the sport or activity of going down a very steep slope usually a cliff while holding on to a rope.

Ví dụ
Thể thao abseiling là một hoạt động ngoài trời phổ biến giữa người yêu thích mạo hiểm.Abseiling is a popular outdoor activity among adventure enthusiasts.
Cô ấy không thích abseiling vì sợ độ cao.She doesn't enjoy abseiling due to her fear of heights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của abseiling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

abseil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

abseiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

abseiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

abseils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

abseiling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh