Bản dịch của từ Absenteeism trong tiếng Việt

Absenteeism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Absenteeism (Noun)

ˌæbsn̩tˈiɪzəm
ˌæbsn̩tˈiɪzəm
01

Việc thường xuyên nghỉ làm hoặc nghỉ học mà không có lý do chính đáng.

The practice of regularly staying away from work or school without good reason.

Ví dụ

High absenteeism rates in the workplace affect productivity and morale.

Tỷ lệ vắng mặt cao ở nơi làm việc ảnh hưởng đến năng suất và tinh thần.

Schools are implementing strategies to reduce student absenteeism.

Các trường đang áp dụng chiến lược để giảm vắng học của học sinh.

Absenteeism can lead to missed opportunities for learning and growth.

Vắng mặt có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội học tập và phát triển.

Dạng danh từ của Absenteeism (Noun)

SingularPlural

Absenteeism

Absenteeisms

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Absenteeism cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 07/10/2023
[...] The bar chart illustrates how rates, categorized into five different reasons, changed in a country in Europe in three separate years, namely 2000, 2005 and 2010 [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 07/10/2023

Idiom with Absenteeism

Không có idiom phù hợp