Anh - Việt

Bản dịch của từ Absorbance trong tiếng Việt

absorbance

Noun

absorbance (Noun)

/æbsˈɑɹbns/
/æbsˈɑɹbns/
AI

Nghĩa 01 · Độ hấp thụ ánh sáng — một đại lượng đo khả năng của một chất hấp thụ ánh sáng ở một bước sóng xác định. Giá trị này bằng logarit của nghịch đảo độ truyền sáng (transmittance).

Độ hấp thụ ánh sáng — một đại lượng đo khả năng của một chất hấp thụ ánh sáng ở một bước sóng xác định. Giá trị này bằng logarit của nghịch đảo độ truyền sáng (transmittance).

A measure of the capacity of a substance to absorb light of a specified wavelength It is equal to the logarithm of the reciprocal of the transmittance.

Ví dụ
Độ hấp thụ của dung dịch cao do tính chất dày đặc.The absorbance of the solution was high due to its dense nature.
Độ hấp thụ tại 450 nm được ghi nhận trong báo cáo thí nghiệm.The absorbance at 450 nm was recorded in the lab report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh