Bản dịch của từ Abuse of process trong tiếng Việt

Abuse of process

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abuse of process(Noun)

əbjˈus ˈʌv pɹˈɑsˌɛs
əbjˈus ˈʌv pɹˈɑsˌɛs
01

Việc sử dụng các thủ tục pháp lý hoặc quá trình xét xử một cách không chính đáng để đạt được một kết quả nhất định, thường là có ý định xấu.

Misusing legal procedures or court processes to achieve a specific outcome is often considered malicious.

故意滥用法律程序或法院程序以达成某一特定结果,通常带有恶意。

Ví dụ
02

Yêu cầu pháp lý trong đó một bên cáo buộc rằng bên kia đã lạm dụng các thủ tục pháp lý để quấy rối hoặc làm xấu mặt họ.

A legal complaint where one party accuses the other of abusing the legal process to harass or embarrass them.

这是一种法律诉讼,指一方声称另一方滥用法律程序来骚扰或羞辱他们。

Ví dụ
03

Một loại lỗi pháp lý mà liên quan đến việc lạm dụng quy trình tư pháp nhằm mục đích khác ngoài việc đạt được công lý.

This is a legal defect associated with abusing judicial procedures for purposes other than justice.

这是一种与滥用司法程序以实现非正义目的相关的法律错误。

Ví dụ