Bản dịch của từ Accelerating aims trong tiếng Việt

Accelerating aims

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accelerating aims(Noun)

æksˈɛlərˌeɪtɪŋ ˈeɪmz
ˈækˈsɛɫɝˌeɪtɪŋ ˈaɪmz
01

Quá trình tăng tốc hoặc thúc đẩy tiến trình nhanh hơn

The process of accelerating or helping progress move faster

加快速度或提高进展的过程

Ví dụ
02

Hành động thúc đẩy một sự việc xảy ra hoặc phát triển nhanh hơn

An action that makes something happen or accelerate faster.

促使某事更快发生或发展的行为

Ví dụ
03

Tốc độ thay đổi của vận tốc, tức là sự tăng tốc theo thời gian.

The rate of change of velocity, or an increase in speed over time.

速度的变化率,也就是速度随时间的递增

Ví dụ

Accelerating aims(Adjective)

æksˈɛlərˌeɪtɪŋ ˈeɪmz
ˈækˈsɛɫɝˌeɪtɪŋ ˈaɪmz
01

Liên quan đến một quá trình làm tăng tốc độ

An action that causes something to happen or develop more quickly.

采取措施促使事情迅速发生或发展

Ví dụ
02

Mô tả điều gì đó đang gia tăng về tốc độ hoặc cường độ

The process of accelerating or speeding up progress

加快速度或推动更快的进步

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi sự phát triển hoặc tăng trưởng nhanh chóng

This refers to the rate of change of velocity, also known as acceleration.

这是指速度的变化率,也叫做加速度。

Ví dụ