Bản dịch của từ Accentuation trong tiếng Việt

Accentuation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accentuation(Noun)

æksɛntʃuˈeɪʃn
æksɛntʃuˈeɪʃn
01

Trong bối cảnh âm nhạc nhà thờ: sắc thái cao độ hoặc cách ngắt giọng khi ngân hoặc đọc phần lễ. Nói cách khác là sự điều chỉnh cao độ và cách lên xuống giọng khi thực hiện thánh ca, kinh nguyện hay phần phụng vụ.

Ecclesiastical music Pitch or modulation of the voice in reciting portions of the liturgy.

教会音乐的声音调节

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động nhấn mạnh hoặc làm nổi bật (một âm, một từ, một phần) khi phát âm hoặc trình bày; việc đặt trọng âm, làm cho điều gì đó được chú ý hơn.

Act of accentuating applications of accent.

强调或突出某一事物的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ