Bản dịch của từ Acceptance of stories trong tiếng Việt
Acceptance of stories
Noun [U/C]

Acceptance of stories(Noun)
ˈæksɛptəns ˈɒf stˈɔːriz
ˈækˈsɛptəns ˈɑf ˈstɔriz
01
Xác nhận đã nhận được một thứ gì đó
An acknowledgment of receipt of something
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động hoặc quá trình được công nhận là phù hợp hoặc chấp nhận được.
The action or process of being received as adequate or acceptable
Ví dụ
