Bản dịch của từ Accessible housing concern trong tiếng Việt
Accessible housing concern
Noun [U/C]

Accessible housing concern(Noun)
ˈæksɛsəbəl hˈaʊzɪŋ kˈɒnsən
ˈækˈsɛsəbəɫ ˈhaʊzɪŋ ˈkɑnsɝn
01
Những ngôi nhà được thiết kế sao cho dễ tiếp cận và sử dụng, đặc biệt là cho những người khuyết tật.
Housing that is designed to be easily reached and used by people especially those with disabilities
Ví dụ
02
Một vấn đề xã hội liên quan đến khả năng tiếp cận và tính hợp lý của các lựa chọn nhà ở cho mọi người.
A social issue related to the availability and affordability of housing options for all individuals
Ví dụ
