Anh - Việt

Bản dịch của từ Acculturation trong tiếng Việt

acculturation

Noun

acculturation (Noun)

/əkʌltʃəɹˈeɪʃn/
/əkʌltʃəɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình văn hóa của một nhóm xã hội thay đổi khi tiếp xúc với một nền văn hóa khác, dẫn đến việc tiếp nhận, điều chỉnh hoặc hòa trộn các tập quán, giá trị và lối sống mới.

A process by which the culture of an isolated society changes on contact with a different one.

Ví dụ
Văn hoá hòa nhập có thể dẫn đến việc áp dụng phong tục mới và truyền thống.Acculturation can lead to the adoption of new customs and traditions.
Quá trình hòa nhập văn hoá không luôn dẫn đến mất danh tính văn hoá.Acculturation does not always result in a loss of cultural identity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh