Bản dịch của từ Accustomation trong tiếng Việt
Accustomation
Noun [U/C]

Accustomation(Noun)
ˌækəstəmˈeɪʃən
ˌækəstəˈmeɪʃən
02
Sự thích nghi thường xuyên với một tình huống hoặc điều kiện mới
Habitual adaptation to a new situation or condition
Ví dụ
03
Trạng thái quen với điều kiện hoặc môi trường mới
The state of being accustomed to new conditions or environment
Ví dụ
