Bản dịch của từ Accustomation trong tiếng Việt

Accustomation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accustomation(Noun)

ˌækəstəmˈeɪʃən
ˌækəstəˈmeɪʃən
01

Quá trình làm quen với một cái gì đó

The process of becoming accustomed to something

Ví dụ
02

Sự thích nghi thường xuyên với một tình huống hoặc điều kiện mới

Habitual adaptation to a new situation or condition

Ví dụ
03

Trạng thái quen với điều kiện hoặc môi trường mới

The state of being accustomed to new conditions or environment

Ví dụ