Bản dịch của từ Acetylation trong tiếng Việt

Acetylation

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acetylation(Noun)

ˌeɪsətəlˈeɪʃən
ˌeɪsətəlˈeɪʃən
01

Quá trình thêm một nhóm acetyl (–COCH3) vào một hợp chất, thường để thay đổi hoạt động hoặc chức năng của phân tử đó (ví dụ như điều chỉnh hoạt động của protein hoặc ADN).

The process of adding an acetyl group to a compound typically to modify its activity or function.

在化合物中添加乙酰基的过程,通常用于改变其活性或功能。

Ví dụ

Acetylation(Verb)

ˌeɪsətəlˈeɪʃən
ˌeɪsətəlˈeɪʃən
01

Quá trình thêm một nhóm acetyl (–COCH3) vào một phân tử, thường là vào protein hoặc phân tử hữu cơ khác, làm thay đổi tính chất hoặc hoạt động của phân tử đó.

The process of introducing an acetyl group into a molecule.

将乙酰基引入分子的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ