Anh - Việt

Bản dịch của từ Achieves trong tiếng Việt

achieves

Verb

achieves (Verb)

/ətʃˈivz/
/ətʃˈivz/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “achieve”, nghĩa là thực hiện được, đạt được (mục tiêu, kết quả, thành công...).

thirdperson singular simple present indicative of achieve.

Ví dụ
Anh ấy đạt được mục tiêu của mình bằng cách làm việc chăm chỉ.He achieves his goals through hard work and dedication.
Cô ấy không đạt được thành công nếu không có kế hoạch hợp lý.She does not achieve success without proper planning and effort.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của achieves (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

achieve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

achieved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

achieved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

achieves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

achieving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh