ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Acidotic condition
Tình trạng thừa axit trong cơ thể
A condition characterized by excess acid in the body.
一种以体内酸性过多为特征的疾病
Tình trạng mất cân bằng axit-bazơ trong cơ thể thường được đánh giá qua pH trong máu.
An acid-base imbalance in the body is typically assessed by measuring the blood pH levels.
身体酸碱失衡的状态,常用血液pH值来衡量。
Một thuật ngữ y học chỉ loại acidosis chuyển hóa hoặc hô hấp
A medical term referring to a type of metabolic acidosis or respiratory acidosis.
这是一个医学术语,用来描述某一种代谢性酸中毒或呼吸性酸中毒。