Bản dịch của từ Acidotic condition trong tiếng Việt

Acidotic condition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acidotic condition(Noun)

ˌæsɪdˈɒtɪk kəndˈɪʃən
ˌæsəˈdɑtɪk kənˈdɪʃən
01

Tình trạng thừa axit trong cơ thể

A condition characterized by excess acid in the body.

一种以体内酸性过多为特征的疾病

Ví dụ
02

Tình trạng mất cân bằng axit-bazơ trong cơ thể thường được đánh giá qua pH trong máu.

An acid-base imbalance in the body is typically assessed by measuring the blood pH levels.

身体酸碱失衡的状态,常用血液pH值来衡量。

Ví dụ
03

Một thuật ngữ y học chỉ loại acidosis chuyển hóa hoặc hô hấp

A medical term referring to a type of metabolic acidosis or respiratory acidosis.

这是一个医学术语,用来描述某一种代谢性酸中毒或呼吸性酸中毒。

Ví dụ