Bản dịch của từ Act out trong tiếng Việt

Act out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Act out(Verb)

ækt aʊt
ækt aʊt
01

(ngoại động từ) Thực hiện hoặc biểu diễn một hành động, một vai diễn hay một cảnh cụ thể (thường trên sân khấu, trong vở kịch hoặc khi mô phỏng một tình huống).

(transitive) To perform something specific.

表演某个特定的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm hành động hoặc thực hiện hành vi một cách cụ thể (nghĩa đen, không phải nghĩa bóng).

Used other than figuratively or idiomatically: see act, out.

具体表现或行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) Thể hiện cảm xúc, suy nghĩ bên trong ra hành động, lời nói hoặc cử chỉ; bộc lộ cảm xúc thay vì giữ kín trong lòng.

(transitive, intransitive) To express internal feelings or thoughts.

表现内心感受或想法

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh