Bản dịch của từ Activator trong tiếng Việt

Activator

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Activator(Noun)

ˈæktəveɪtɚ
ˈæktəveɪtəɹ
01

Một chất (hoặc phân tử) làm kích hoạt hoặc tăng hoạt động của một thứ khác, đặc biệt là một phân tử làm tăng hoạt tính của enzyme.

A substance that activates something especially a molecule that increases the activity of an enzyme.

Ví dụ

Activator(Noun Countable)

ˈæktəveɪtɚ
ˈæktəveɪtəɹ
01

Một thiết bị dùng để kích hoạt hoặc bật một cái gì đó, thường là công tắc hoặc nút bấm (ví dụ: bộ kích hoạt giúp bật đèn, mở cửa hoặc bắt đầu một cơ chế).

A device that activates something especially a switch or button.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ