Bản dịch của từ Ad sponsor trong tiếng Việt

Ad sponsor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ad sponsor(Noun)

ˈæd spˈɒnsɐ
ˈæd ˈspɑnsɝ
01

Một công ty tài trợ về tài chính cho một sự kiện truyền thông hoặc ấn phẩm thường nhằm mục đích tăng cường sự nổi bật của mình trên thị trường.

A company usually provides financial sponsorship for a media event or publication to enhance its presence and promote its brand.

一家通常通过为媒体活动或出版物提供资金支持,以获取曝光度的公司

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc tổ chức quảng bá một sản phẩm hoặc dịch vụ nào đó bằng cách trả tiền cho quảng cáo

An individual or organization promotes a specific product or service by paying for advertisements.

通过付费广告推广某个产品或服务的个人或机构

Ví dụ
03

Một người hoặc tổ chức cung cấp ngân sách để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

A person or organization provides funding to promote a product or service.

为推广某个产品或服务提供资金的个人或机构

Ví dụ