Bản dịch của từ Ad valorem tax trong tiếng Việt

Ad valorem tax

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ad valorem tax(Noun)

ˈæd vˈælɚəm tˈæks
ˈæd vˈælɚəm tˈæks
01

Một loại thuế dựa trên giá trị được định giá của một món đồ, chẳng hạn như tài sản hoặc hàng hóa.

A tax based on the assessed value of an item, such as property or goods.

基于财产或商品的评估价值所征收的税款。

Ví dụ
02

Một loại thuế gián tiếp được tính toán như một phần trăm của giá trị của món hàng bị đánh thuế.

A type of indirect tax that is calculated as a percentage of the value of the item being taxed.

一种间接税,按应税商品的价值按比例征收。

Ví dụ
03

Thường được liên kết với thuế tài sản hoặc thuế bán hàng, tỷ lệ với giá trị của tài sản hoặc sản phẩm.

Commonly associated with property taxes or sales taxes that are proportional to the value of the property or product.

通常与房产税或销售税联系在一起,这些税收的金额与财产或商品的价值成正比。

Ví dụ