Anh - Việt

Bản dịch của từ Ad valorem tax trong tiếng Việt

ad valorem tax

Noun

ad valorem tax (Noun)

/ˈæd vˈælɚəm tˈæks/
/ˈæd vˈælɚəm tˈæks/
AI

Nghĩa 01 · Một loại thuế dựa trên giá trị được định giá của một món đồ, chẳng hạn như tài sản hoặc hàng hóa.

Một loại thuế dựa trên giá trị được định giá của một món đồ, chẳng hạn như tài sản hoặc hàng hóa.

A tax based on the assessed value of an item, such as property or goods.

Ví dụ
Thuế theo giá trị tài sản trên nhà tăng 5% trong năm nay.The ad valorem tax on homes increased by 5% this year.
Thuế theo giá trị tài sản không áp dụng cho tất cả hàng hóa như nhau.The ad valorem tax does not apply to all goods equally.

Nghĩa 02 · Một loại thuế gián tiếp được tính toán như một phần trăm của giá trị của món hàng bị đánh thuế.

Một loại thuế gián tiếp được tính toán như một phần trăm của giá trị của món hàng bị đánh thuế.

A type of indirect tax that is calculated as a percentage of the value of the item being taxed.

Ví dụ
Chính phủ đã áp dụng thuế giá trị gia tăng cho xe sang năm 2023.The government imposed an ad valorem tax on luxury cars in 2023.
Nhiều công dân không hiểu cách tính thuế giá trị gia tăng cho hàng hóa.Many citizens do not understand ad valorem tax calculations for their purchases.

Nghĩa 03 · Thường được liên kết với thuế tài sản hoặc thuế bán hàng, tỷ lệ với giá trị của tài sản hoặc sản phẩm.

Thường được liên kết với thuế tài sản hoặc thuế bán hàng, tỷ lệ với giá trị của tài sản hoặc sản phẩm.

Commonly associated with property taxes or sales taxes that are proportional to the value of the property or product.

Ví dụ
Thuế theo giá trị trên nhà tăng khi giá trị tài sản tăng.The ad valorem tax on homes increases as property values rise.
Nhiều người không hiểu cách tính thuế theo giá trị trong bán hàng.Many people do not understand ad valorem tax calculations in sales.