Bản dịch của từ Adduction trong tiếng Việt

Adduction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adduction(Noun)

ədˈʌkʃn
ədˈʌkʃn
01

Hành động đưa ra lý lẽ, bằng chứng hoặc dẫn chứng để chứng minh hoặc hỗ trợ một lập luận; việc nêu ra, trình bày để thuyết phục.

The act of adducing or bringing forward.

提出证据或论据的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong giải phẫu: hành động kéo hoặc chuyển một phần cơ thể về phía trục giữa của cơ thể (ngược với dạng ra/abduction). Ví dụ: đưa cánh tay vào sát thân hoặc khép ngón tay lại.

Anatomy The action by which the parts of the body are drawn towards its axis opposed to abduction.

向心运动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ