Bản dịch của từ Adjusted creature trong tiếng Việt

Adjusted creature

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adjusted creature(Noun)

ɐdʒˈʌstɪd krˈiːtʃɐ
ˈædʒəstɪd ˈkritʃɝ
01

Một sinh vật đã thích nghi với môi trường của nó sau những thay đổi hoặc điều chỉnh.

An organism that has adapted to its environment after changes or adjustments

Ví dụ
02

Một sinh vật đã bị biến đổi hoặc thay đổi theo một cách nào đó.

A being that has been altered or modified in some way

Ví dụ
03

Một thuật ngữ đôi khi được sử dụng trong văn học để chỉ một nhân vật mang trong mình cả đặc điểm của con người và phi nhân.

A term sometimes used in literature to refer to a character who embodies both human and nonhuman traits

Ví dụ