Bản dịch của từ Advantageous financial support trong tiếng Việt

Advantageous financial support

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advantageous financial support(Noun)

ˌædvɑːntˈeɪdʒəs fɪnˈænʃəl səpˈɔːt
ˌædvənˈteɪdʒəs fɪˈnænʃəɫ ˈsəˌpɔrt
01

Trạng thái thuận lợi hoặc có lợi

The state of being favorable or beneficial

Ví dụ
02

Một điều kiện hoặc hoàn cảnh giúp ai đó có được lợi thế.

A condition or circumstance that puts one in a favorable position

Ví dụ
03

Một lợi ích hoặc lợi nhuận

A benefit or gain

Ví dụ