Anh - Việt

Bản dịch của từ Adventuring trong tiếng Việt

adventuring

Verb

adventuring (Verb)

/ˈædˌvɛn.tʃɚ.ɪŋ/
/ˈædˌvɛn.tʃɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · tham gia vào những cuộc phiêu lưu; làm những việc mạo hiểm, khám phá nơi mới hoặc trải nghiệm điều mới lạ

tham gia vào những cuộc phiêu lưu; làm những việc mạo hiểm, khám phá nơi mới hoặc trải nghiệm điều mới lạ

to engage in adventure.

Ví dụ
Cô ấy thích tham gia vào các cuộc phiêu lưu ở các quốc gia khác nhau trong kỳ nghỉ của mình.She enjoys adventuring in different countries during her holidays.
Họ đang lên kế hoạch tham gia vào các cuộc phiêu lưu trong rừng mưa Amazon vào mùa hè tới.They are planning on adventuring in the Amazon rainforest next summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của adventuring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

adventure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

adventured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

adventured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

adventures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

adventuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh