Anh - Việt
adventurers
Noun
adventurers (Noun)
/ˈædvəntʃərəz/
/ˈædvəntʃɝɝz/
AI
Ví dụ
Nhiều nhà phiêu lưu chia sẻ chuyện về những hòn đảo xa lạ trên mạng xã hội.Many adventurers share stories from unknown islands on social media.
Những người phiêu lưu không tránh những nơi xa lạ trong các dự án cộng đồng.Adventurers do not avoid unknown places during community projects.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một người thích hoặc tìm kiếm những cuộc phiêu lưu, đặc biệt là theo cách táo bạo hoặc mạo hiểm.
Một người thích hoặc tìm kiếm những cuộc phiêu lưu, đặc biệt là theo cách táo bạo hoặc mạo hiểm.
A person who enjoys or seeks adventure especially in a daring or risky way
Ví dụ
Tại câu lạc bộ xã hội, những người thích phiêu lưu tổ chức các chuyến leo núi mạo hiểm vì từ thiện.At our social club, adventurers organize risky mountain trips for charity.
Hầu hết cư dân thành phố không phải là người ưa mạo hiểm, nên họ tránh các nhiệm vụ tình nguyện nguy hiểm.Most city residents are not adventurers, so they avoid dangerous volunteer missions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những nhà phiêu lưu trong cộng đồng của Maya tổ chức một hoạt động gây quỹ nguy hiểm ở Everest cho các gia đình nghèo.Adventurers in Maya's community organized a risky Everest fundraiser for poor families.
Dự án xã hội thất bại vì những nhà phiêu lưu đã tránh cuộc giải cứu nguy hiểm trên sông.The social project failed because its adventurers avoided the dangerous river rescue.
Từ tiếng Việt gần nghĩa