Bản dịch của từ Advisability trong tiếng Việt

Advisability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advisability(Noun)

ædvaɪzəbˈɪlɪti
ædvaɪzəbˈɪlɪti
01

Sự đáng cân nhắc; một yếu tố hoặc trường hợp cần xem xét khi quyết định liệu một việc có nên làm hay không

Countable An instance of advisability a consideration in determining overall advisability.

值得考虑的事情

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tính hợp lý hoặc thận trọng khi đánh giá một ý kiến, quyết định hay hành động — tức là mức độ đáng để làm hoặc nên làm vì nó khôn ngoan, hợp lý và có lợi.

Uncountable The quality of being advisable or prudent.

可行性

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ