Bản dịch của từ Advocate for solidarity trong tiếng Việt

Advocate for solidarity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advocate for solidarity(Noun)

ˈædvəkˌeɪt fˈɔː sˌɒlɪdˈærɪti
ˈædvəˌkeɪt ˈfɔr ˌsɑɫəˈdɛrəti
01

Một người vận động hoặc bảo vệ một lý do nào đó

An individual who pleads for or defends a cause

Ví dụ
02

Một người công khai ủng hộ hoặc khuyến nghị một nguyên nhân hoặc chính sách cụ thể.

A person who publicly supports or recommends a particular cause or policy

Ví dụ
03

Một luật sư đại diện cho khách hàng tại tòa án.

A lawyer who represents clients in a court of law

Ví dụ