Bản dịch của từ Aeronautical engineer trong tiếng Việt

Aeronautical engineer

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aeronautical engineer(Phrase)

ˌeərənˈɔːtɪkəl ˌɛndʒɪnˈiə
ˌɛrəˈnɔtɪkəɫ ˈɛŋɡɪˈnɪr
01

Một người áp dụng các nguyên lý khoa học để giải quyết các vấn đề liên quan đến bay và định hướng.

A person applies scientific principles to solve issues related to flying and navigation.

有一個人運用科學原則來解決與飛行和導航有關的問題。

Ví dụ
02

Một kỹ sư chuyên phát triển công nghệ trong lĩnh vực hàng không vũ trụ và khám phá không gian

An engineer specializing in developing technology for aerospace and space exploration.

一位专注于航空航天技术开发的工程师

Ví dụ
03

Một chuyên gia thiết kế, xây dựng và kiểm tra máy bay cũng như tàu vũ trụ.

An expert in designing, building, and testing airplanes and spacecraft.

一位设计、制造及测试飞机和航天器的专家。

Ví dụ