Anh - Việt
agency action
Noun
agency action (Noun)
/ˈeɪdʒənsi ˈækʃən/
/ˈeɪdʒənsi ˈækʃən/
AI
Nghĩa 01
Một quyết định hoặc hoạt động được thực hiện bởi một cơ quan, đặc biệt trong b context pháp lý hoặc hành chính.
A decision or activity conducted by an agency, especially in a legal or administrative context.
Ví dụ
Hành động của cơ quan đã cải thiện dịch vụ y tế cộng đồng ở Los Angeles.The agency action improved community health services in Los Angeles significantly.
Hành động của cơ quan không giải quyết được cuộc khủng hoảng nhà ở ở New York.The agency action did not address the housing crisis in New York.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Quá trình mà một cơ quan hoạt động để thực hiện các chính sách hoặc quy định.
The process through which an agency operates to implement policies or regulations.
Ví dụ
Hành động của cơ quan đã cải thiện các chương trình y tế cộng đồng ở Los Angeles năm ngoái.The agency action improved community health programs in Los Angeles last year.
Hành động của cơ quan không giải quyết vấn đề nhà ở ở New York.The agency action did not address housing issues in New York City.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Bất kỳ hành động nào được thực hiện bởi một cơ quan chính phủ để thực thi các quy định hoặc cung cấp dịch vụ.
Any action taken by a governmental agency to enforce regulations or provide services.
Ví dụ
Hành động của cơ quan đã cải thiện sức khỏe cộng đồng ở New York.The agency action improved public health in New York City significantly.
Hành động của cơ quan không giải quyết được vấn đề vô gia cư ở Los Angeles.The agency action did not address homelessness in Los Angeles effectively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa