Anh - Việt

Bản dịch của từ Ageusia trong tiếng Việt

ageusia

Noun

ageusia (Noun)

/əgjˈuziə/
/əgjˈuziə/
AI

Nghĩa 01

Mất khả năng nếm vị.

Loss of the sense of taste.

Ví dụ
Chứng mất vị giác ảnh hưởng đến nhiều người cao tuổi ở nhà dưỡng lão như Sunnydale.Ageusia affects many elderly people in nursing homes like Sunnydale.
Chứng mất vị giác không chỉ ảnh hưởng đến sự thưởng thức món ăn mà còn cả tương tác xã hội.Ageusia does not only impact food enjoyment but also social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự thiếu vắng cảm giác vị giác.

An absence of taste sensation.

Ví dụ
Nhiều người cao tuổi trải qua chứng mất vị giác sau khi dùng thuốc.Many elderly people experience ageusia after certain medications are prescribed.
Người trưởng thành trẻ tuổi không thường bị mất vị giác như người lớn tuổi.Young adults do not suffer from ageusia as often as seniors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một tình trạng mà một người không thể nếm thức ăn hoặc đồ uống.

A condition in which a person cannot taste food or drink.

Ví dụ
Chứng không vị giác có thể ảnh hưởng đến trải nghiệm xã hội của mọi người.Ageusia can affect people's social experiences during meals with friends.
Nhiều người không hiểu tác động của chứng không vị giác đến tương tác xã hội.Many people do not understand ageusia's impact on social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa