Bản dịch của từ Ageusia trong tiếng Việt

Ageusia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ageusia (Noun)

əgjˈuziə
əgjˈuziə
01

Mất khả năng nếm vị.

Loss of the sense of taste.

Ví dụ

Ageusia affects many elderly people in nursing homes like Sunnydale.

Chứng mất vị giác ảnh hưởng đến nhiều người cao tuổi ở nhà dưỡng lão như Sunnydale.

Ageusia does not only impact food enjoyment but also social interactions.

Chứng mất vị giác không chỉ ảnh hưởng đến sự thưởng thức món ăn mà còn cả tương tác xã hội.

Is ageusia common among patients recovering from COVID-19 in hospitals?

Chứng mất vị giác có phổ biến trong số bệnh nhân phục hồi sau COVID-19 ở bệnh viện không?

02

Sự thiếu vắng cảm giác vị giác.

An absence of taste sensation.

Ví dụ

Many elderly people experience ageusia after certain medications are prescribed.

Nhiều người cao tuổi trải qua chứng mất vị giác sau khi dùng thuốc.

Young adults do not suffer from ageusia as often as seniors.

Người trưởng thành trẻ tuổi không thường bị mất vị giác như người lớn tuổi.

Is ageusia common among patients recovering from COVID-19?

Mất vị giác có phổ biến trong số bệnh nhân hồi phục sau COVID-19 không?

03

Một tình trạng mà một người không thể nếm thức ăn hoặc đồ uống.

A condition in which a person cannot taste food or drink.

Ví dụ

Ageusia can affect people's social experiences during meals with friends.

Chứng không vị giác có thể ảnh hưởng đến trải nghiệm xã hội của mọi người.

Many people do not understand ageusia's impact on social interactions.

Nhiều người không hiểu tác động của chứng không vị giác đến tương tác xã hội.

Does ageusia make social gatherings less enjoyable for those affected?

Chứng không vị giác có làm cho các buổi gặp gỡ xã hội kém thú vị hơn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Ageusia cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Ageusia

Không có idiom phù hợp