Bản dịch của từ Airspace trong tiếng Việt

Airspace

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Airspace(Noun)

eɪɹspeɪs
ˈɛɹspeɪs
01

Khoảng không gian trên bề mặt Trái Đất mà máy bay có thể bay, đặc biệt là phần không phận thuộc quyền kiểm soát hoặc quản lý của một quốc gia cụ thể.

The air available to aircraft to fly in especially the part subject to the jurisdiction of a particular country.

飞机飞行的空域

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Airspace (Noun)

SingularPlural

Airspace

Airspaces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh