Bản dịch của từ Al. trong tiếng Việt

Al.

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Al.(Noun Countable)

ˈæl
ˈæl
01

Một loại nhựa cây (nhựa cây mủ) lấy từ cây al hoặc các cây tương tự, được dùng để chế tạo vecni, sơn bóng và các chất phủ khác.

A resin obtained from the al or similar trees, used in varnishes.

从阿尔树获得的树脂,常用于涂料和清漆。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Al.(Noun)

ˈæl
ˈæl
01

Một loại cây gỗ Đông Ấn thuộc họ đậu, được trồng để lấy gỗ, làm thuốc, nhuộm màu và chiết xuất tannin.

An East Indian tree of the pea family, used for timber, drugs, dye, and tannins.

东印度豆树,木材、药材、染料、鞣酸的来源

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh