Anh - Việt

Bản dịch của từ Albinism trong tiếng Việt

albinism

Noun

albinism (Noun)

/ˈælbənɪzəm/
/ˈælbənɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng bẩm sinh thiếu hoàn toàn hoặc thiếu nhiều sắc tố melanin ở da, mắt và tóc (hoặc lông, lông vũ), làm cho da rất trắng, tóc nhạt và khả năng nhìn kém; gọi chung là bệnh bạch tạng.

Congenital lack of melanin pigmentation in the skin eyes and hair or feathers or more rarely only in the eyes the condition of being albino.

Ví dụ
Bệnh đậu trắng là một tình trạng di truyền ảnh hưởng đến sắc tố da.Albinism is a genetic condition that affects the pigmentation of skin.
Không có bệnh đậu trắng cho phép cá nhân có sắc tố da bình thường.Not having albinism allows individuals to have normal skin pigmentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của albinism (Noun)

SingularPlural

albinism

albinisms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh