Bản dịch của từ Alexandrian trong tiếng Việt

Alexandrian

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alexandrian(Adjective)

ˌælɪksˈɑːndriən
ˌæɫɪkˈsændriən
01

Thuộc về hoặc đặc trưng cho Alexander Đại Đế hoặc triều đại của ông

This relates to or characterizes Alexander the Great or his dynasty.

与亚历山大大帝及其统治相关或具有其特征的

Ví dụ
02

Liên quan đến thành phố Alexandria, đặc biệt là các khía cạnh về văn hóa hoặc lịch sử của nó

Regarding Alexandria, especially its cultural and historical aspects.

关于亚历山大的话题,特别是它的文化和历史方面。

Ví dụ
03

Mang tính hoặc giống với phong cách kiến trúc chịu ảnh hưởng của các yếu tố Hy Lạp và La Mã, đặc trưng cho vùng Alexandria.

It features a style of architecture that draws influence from Greek and Roman elements, characteristic of the Alexandria region.

其特色或类似于受希腊和罗马元素影响的建筑风格,代表阿莱西亚地区的特色。

Ví dụ