Anh - Việt

Bản dịch của từ Alienate trong tiếng Việt

alienate

Verb

alienate (Verb)

/ˈeiljənˌeit/
/ˈeiljənˌeit/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó cảm thấy bị tách rời, xa lánh hoặc không còn thân thiết với người khác; làm cho người ta cảm thấy cô lập hoặc bị loại khỏi nhóm.

Make someone feel isolated or estranged.

Ví dụ
Sự phê bình liên tục có thể làm cho cá nhân cảm thấy xa lạ trong môi trường xã hội.Constant criticism can alienate individuals in a social setting.
Bị loại trừ khỏi các hoạt động nhóm có thể làm cho mọi người cảm thấy xa lạ với xã hội.Being excluded from group activities can alienate people from society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của alienate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

alienate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

alienated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

alienated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

alienates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

alienating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh