Anh - Việt

Bản dịch của từ Alienated trong tiếng Việt

alienated

Adjective

alienated (Adjective)

/ˈeɪ.li.ə.neɪ.tɪd/
/ˈeɪ.li.ə.neɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy bị cô lập, xa lạ hoặc không còn cảm thấy thuộc về một nhóm hoặc môi trường nào đó.

feeling isolated or estranged.

Ví dụ
Nhiều sinh viên cảm thấy bị cô lập tại các trường đại học lớn như Harvard.Many students feel alienated in large universities like Harvard.
Cô ấy không bị cô lập với bạn bè; họ ủng hộ cô.She is not alienated from her friends; they support her.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh