Bản dịch của từ Allometric trong tiếng Việt

Allometric

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Allometric(Adjective)

ˌæləmˈɛɹtɨk
ˌæləmˈɛɹtɨk
01

(tính từ) liên quan đến việc nghiên cứu sinh học về tỷ lệ tăng trưởng tương đối của một bộ phận cơ thể so với sự phát triển của toàn bộ cơ thể (ví dụ: cách kích thước đầu thay đổi so với thân khi động vật lớn lên).

Relating to the scientific study of the relative growth of a part of an organism in relation to the growth of the whole.

与生物体部分相对于整体的相对生长研究相关。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ