Bản dịch của từ Alumina trong tiếng Việt

Alumina

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alumina(Noun)

əlˈumənə
əlˈumənə
01

Một chất rắn màu trắng, là thành phần chính trong nhiều loại đá, đặc biệt là đất sét; tồn tại ở dạng tinh thể trong các khoáng vật như corundum (thạch anh corund) và sapphire (đá quý sapphire).

A white solid that is a major constituent of many rocks, especially clays, and is found crystallized as corundum, sapphire, and other minerals.

一种白色固体,是许多岩石(特别是粘土)的主要成分,结晶形式如刚玉和蓝宝石等矿物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ