Bản dịch của từ Sapphire trong tiếng Việt

Sapphire

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sapphire(Noun)

sˈæfaɪɚ
sˈæfaɪɚ
01

Một loại đá quý trong suốt thường có màu xanh (còn có các màu khác) thuộc nhóm corundum (oxit nhôm). Thường được dùng làm trang sức như nhẫn, dây chuyền.

A transparent precious stone typically blue which is a variety of corundum aluminium oxide.

蓝宝石是一种透明的宝石,通常为蓝色。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài chim ruồi nhỏ có bộ lông óng ánh màu xanh lam hoặc tím, đuôi ngắn.

A small hummingbird with shining blue or violet colours in its plumage and a short tail.

一种小型的蓝色或紫色的蜂鸟,尾巴短。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sapphire (Noun)

SingularPlural

Sapphire

Sapphires

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ