ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sapphire
Một loài chim ruồi nhỏ có bộ lông óng ánh màu xanh lam hoặc tím, đuôi ngắn.
A small hummingbird with shining blue or violet colours in its plumage and a short tail.
Một loại đá quý trong suốt thường có màu xanh (còn có các màu khác) thuộc nhóm corundum (oxit nhôm). Thường được dùng làm trang sức như nhẫn, dây chuyền.
A transparent precious stone typically blue which is a variety of corundum aluminium oxide.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/sapphire/