Bản dịch của từ Ambient trong tiếng Việt

Ambient

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ambient (Adjective)

ˈæmbin̩t
ˈæmbin̩t
01

Liên quan đến môi trường xung quanh ngay gần một vật, một nơi hoặc một người; chỉ không gian hoặc điều kiện tồn tại xung quanh đó.

Relating to the immediate surroundings of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan đến quảng cáo sử dụng các địa điểm, đồ vật hoặc không gian ngoài các phương tiện truyền thông truyền thống (ví dụ đặt khẩu hiệu trên mặt sau vé xe buýt, quảng cáo trên ghế công cộng, cửa ra vào, thang cuốn...). Tức là quảng cáo tận dụng môi trường xung quanh để tiếp cận người xem.

Relating to or denoting advertising that makes use of sites or objects other than the established media eg by placing slogans on the back of bus tickets.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ