Bản dịch của từ Amphibrach trong tiếng Việt

Amphibrach

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amphibrach (Noun)

ˈæmfəbɹæk
ˈæmfəbɹæk
01

Một đơn vị nhịp điệu trong thơ ca gồm ba âm tiết: âm tiết chính (nhấn) ở giữa và hai âm tiết không nhấn ở hai bên. Trong thơ tiếng Hy Lạp/Latinh tương đương là một tiết dài ở giữa và hai tiết ngắn hai bên.

A metrical foot consisting of a stressed syllable between two unstressed syllables or in Greek and Latin a long syllable between two short syllables.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh