Bản dịch của từ Amphora trong tiếng Việt

Amphora

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amphora (Noun)

ˈæmfɚə
ˈæmfəɹə
01

Một chiếc bình hoặc bình cao của hy lạp hoặc la mã cổ đại có hai tay cầm và cổ hẹp.

A tall ancient greek or roman jar or jug with two handles and a narrow neck.

Ví dụ

The amphora was found at the ancient social gathering site in Athens.

Amphora được tìm thấy tại địa điểm tụ họp xã hội cổ ở Athens.

No amphorae were discovered during the recent social archaeology project.

Không có amphora nào được phát hiện trong dự án khảo cổ xã hội gần đây.

Did the amphora hold wine for social events in ancient Rome?

Amphora có chứa rượu cho các sự kiện xã hội ở Rome cổ đại không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/amphora/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Amphora

Không có idiom phù hợp