Bản dịch của từ Ampulla trong tiếng Việt

Ampulla

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ampulla(Noun)

æmpˈʌlə
æmpˈʌlə
01

Một khoang hoặc phần cuối rộng ra của một ống/tĩnh mạch/ống dẫn có hình dạng giống bình cổ La Mã (ampulla), tức là phần phình to, rỗng ở đầu một ống dẫn.

A cavity or the dilated end of a vessel shaped like a Roman ampulla.

Ví dụ
02

Một loại bình cổ La Mã có hình gần như hình cầu, thường làm bằng thủy tinh hoặc gốm, có hai quai/cán để cầm; dùng để đựng nước hoa, dầu hoặc chất lỏng khác.

A roughly spherical Roman flask with two handles.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ