Bản dịch của từ Ancient egyptian kings trong tiếng Việt

Ancient egyptian kings

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ancient egyptian kings(Noun)

ˈɑːnsiənt ɪdʒˈɪpʃən kˈɪŋz
ˈænsiənt ˌiˈdʒɪpʃən ˈkɪŋz
01

Các nhà lãnh đạo đã cai trị và quản lý vương quốc trong thời kỳ nền văn minh Ai Cập cổ đại

The leaders had ruled and governed the kingdom in ancient Egyptian civilization.

这些领导人在古埃及文明时期统治和治理着王国。

Ví dụ
02

Một danh hiệu dành cho các nhà cai trị Ai Cập cổ đại thường được coi là dòng dõi của các vị thần

A title held by the pharaohs of ancient Egypt, often regarded as descendants of the gods.

古埃及统治者的称号,通常被认为是神的后代

Ví dụ
03

Thường gắn liền với biểu tượng trị vì của các triều đại và kiến trúc đồ sộ như kim tự tháp và đền đài

It is often associated with the symbols of feudal regimes and magnificent architectures like pyramids and temples.

常与朝代统治的象征以及金字塔和庙宇等宏伟建筑联系在一起

Ví dụ