Bản dịch của từ And so forth trong tiếng Việt

And so forth

Conjunction Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

And so forth(Conjunction)

ənd sˈoʊ fˈɔɹθ
ənd sˈoʊ fˈɔɹθ
01

Dùng để nói rằng phần còn lại của một luận điểm có thể hiểu được hoặc suy ra từ những điều đã được nêu trước đó; tương tự như “vân vân” hoặc “và những điều tương tự” khi liệt kê những ví dụ đã rõ ràng và không cần nêu hết.

Used to suggest that the test of a statement can be inferred from the fact that certain other statements are true or that other things have been well demonstrated.

Ví dụ

And so forth(Phrase)

ənd sˈoʊ fˈɔɹθ
ənd sˈoʊ fˈɔɹθ
01

Dùng để chỉ thêm những thứ tương tự hoặc phần còn lại; nghĩa là “vân vân” hoặc “vân vân và những thứ tương tự”. Thường dùng khi liệt kê vài ví dụ rồi muốn nói còn nhiều thứ khác cùng loại.

And other similar things and the rest.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh